GỖ KEO & PALLET • ĐƠN HÀNG MUA SỈTư vấn 0375 577 228

LEFAMI • HÀNG RÀO CHẮN BÙN

Cọc gỗ và hàng rào chắn bùn lắp sẵn

LEFAMI cung cấp hai loại: bán thành phẩm chỉ gồm cọc gỗ; và thành phẩm là cọc đã may/ghim gắn bạt hoặc lưới theo yêu cầu khách hàng.

Cọc gỗ và hàng rào chắn bùn lắp sẵn

LEFAMI cung cấp hai loại: bán thành phẩm chỉ gồm cọc gỗ; và thành phẩm là cọc đã may/ghim gắn bạt hoặc lưới theo yêu cầu khách hàng.

Yêu cầu báo giá hàng rào chắn bùn ↗
Dây chuyền gắn vải

Hai hình thức cung cấp

Cọc gỗ Silt Fence — Bán thành phẩm

Cọc gỗ cho hàng rào chắn bùn — Bán thành phẩm

Cọc gỗ keo đã sấy, bào và chà nhẵn bốn mặt, cắt chiều dài và vót một đầu. Cung cấp cọc riêng để khách hàng đưa vào công đoạn lắp ráp của mình; không bao gồm bạt hoặc lưới.

Xem quy cách →
Silt Fence lắp sẵn — Thành phẩm

Hàng rào chắn bùn lắp sẵn — Thành phẩm

Cọc gỗ keo đã gia công được đưa vào dây chuyền may/ghim gắn bạt hoặc lưới, tạo bộ hàng rào chắn bùn theo yêu cầu. Loại vật liệu, chiều cao và chiều dài, cách gắn, số cọc và khoảng cách cọc cho mỗi bó/cuộn được thống nhất theo đơn hàng.

Xem quy cách →

Chọn bạt hoặc lưới theo yêu cầu sử dụng

Bạt và lưới là hai cấu hình vật liệu cần lựa chọn theo thiết kế, không mặc định có cùng tính năng lọc hoặc giữ bùn. Khách cung cấp yêu cầu vật liệu, chỉ tiêu thử nghiệm và quy cách dự án để xem xét trước khi báo giá.

Quy cách cọc và cấu hình thành phẩm

Hạng mụcThông số / nội dung cần thống nhất
Phôi trước gia công40 × 40 × 1300 mm → bào 38 × 38 × 1300 mm → cắt 38 × 38 × 1220 mm.
Phôi trước gia công — loại lớn48 × 48 × 1300 mm → bào 46 × 46 × 1300 mm → cắt 46 × 46 × 1220 mm.
Cọc gỗ keo thành phẩm — loại 146 × 46 × 1220 mm; xấp xỉ 1.81 × 1.81 × 48.03 inch.
Cọc gỗ keo thành phẩm — loại 238 × 38 × 1220 mm; xấp xỉ 1.50 × 1.50 × 48.03 inch.
Độ ẩm mục tiêu sau sấyDưới 12%; cách đo và nghiệm thu theo thỏa thuận.
Bề mặtBào và chà nhẵn bốn mặt.
Đầu cọcMột đầu vót nhọn; chiều dài phần vót 120–130 mm. Biên dạng theo bản vẽ chấp thuận.
Bạt / lưới và liên kếtMay/ghim gắn bạt hoặc lưới vào cọc; vật liệu, chiều cao, chiều dài và cách gắn theo đơn.
Cấu hình bó / cuộnSố cọc và khoảng cách cọc theo yêu cầu khách hàng.
Cơ sở kích thướcmm là đơn vị gốc; inch chỉ quy đổi tham khảo. Dung sai chốt theo đơn.

Quy cách theo đơn hàng

Quy cách dưới đây mô tả sản phẩm xưởng đang gia công; không tự xác nhận phù hợp mọi dự án tại Mỹ. Yêu cầu về vải, dung sai, thử nghiệm, đóng gói, hồ sơ xử lý và điều kiện giao nhận được chốt trong báo giá và hợp đồng B2B.

Quy trình sản xuất tại xưởng

  1. Sấy hơi nước

    Cọc gỗ keo xẻ được đưa vào hầm sấy hơi nước, mục tiêu độ ẩm sau sấy dưới 12%.

  2. Bào bốn mặt

    Gia công tiết diện cọc theo loại 46 × 46 mm hoặc 38 × 38 mm.

  3. Cắt chiều dài

    Cắt đầu cọc để đạt chiều dài thành phẩm 1220 mm.

  4. Chà nhẵn bốn mặt

    Chà bốn mặt bằng máy để đạt yêu cầu bề mặt của đơn hàng.

  5. Vót đầu cọc

    Vót một đầu, phần vót dài 120–130 mm; biên dạng và dung sai theo bản vẽ.

  6. QC và kiểm tra yêu cầu dấu

    Kiểm tra cọc trước khi chuyển công đoạn. Dấu HT và hồ sơ xử lý theo yêu cầu lô hàng cần được xác nhận riêng.

  7. May/ghim bạt hoặc lưới và đóng bó

    May/ghim gắn bạt hoặc lưới vào cọc; vật liệu, chiều cao, chiều dài và cách gắn theo đơn.

Cọc gỗ, đóng bó và dây chuyền sản xuất

Cọc vót đầu

Cọc vót đầu

Tư liệu do LEFAMI cung cấp.

Cọc đóng bó

Cọc đóng bó

Tư liệu do LEFAMI cung cấp.

Khu vực tập kết cọc

Khu vực tập kết cọc

Tư liệu do LEFAMI cung cấp.

Chi tiết cọc đã gia công

Chi tiết cọc đã gia công

Tư liệu do LEFAMI cung cấp.

Cọc chuẩn bị giao

Cọc chuẩn bị giao

Tư liệu do LEFAMI cung cấp.

Tư liệu kiểm tra chất lượng

Tư liệu kiểm tra chất lượng

Tư liệu do LEFAMI cung cấp.

Dây chuyền gắn vải

Dây chuyền gắn vải

Tư liệu do LEFAMI cung cấp.

Dây chuyền gia công cọc

Dây chuyền gia công cọc

Tư liệu do LEFAMI cung cấp.

Thông tin cần có cho báo giá thị trường Mỹ

Gửi bản vẽ hoặc thông số dự án, quy cách cọc, chiều cao và chiều dài vải, số cọc và khoảng cách cọc, phương pháp gắn vải, số bó hoặc cuộn, yêu cầu nhãn và đóng gói, địa điểm giao và ngày cần hàng. Nếu có yêu cầu thử nghiệm, chỉ tiêu vải hoặc tiêu chuẩn dự án/tiểu bang, gửi tài liệu để LEFAMI xem xét khả năng đáp ứng trước khi chốt báo giá.

Xử lý nhiệt, kiểm tra và hồ sơ theo lô

HT là ký hiệu xử lý nhiệt, khác với hun trùng bằng hóa chất. Mục tiêu độ ẩm sau sấy dưới 12% không tự chứng minh đạt yêu cầu xử lý nhiệt. Trước khi xác nhận đơn, hai bên thống nhất yêu cầu xử lý, dấu và hồ sơ theo lô áp dụng cho sản phẩm và bao bì.

MOQ và tiến độ giao hàng

MOQ được thỏa thuận theo quy cách cọc, cấu hình vải, chất lượng và đóng gói của từng đơn. Tiến độ được xác nhận sau khi thống nhất thông số, khối lượng và nơi giao, thể hiện trong báo giá và hợp đồng B2B.

BẮT ĐẦU HỢP TÁC

Quy cách của anh/chị.
Giải pháp từ LEFAMI.

Gửi nhu cầu mua sỉ để trao đổi phương án sản xuất, chất lượng và điều kiện giao hàng.

BỘ PHẬN KINH DOANH0375 577 228 ↗
XƯỞNG SẢN XUẤTThung Táy, thôn Vôi, xã An Nghĩa, Phú Thọ

Yêu cầu báo giá

Thông tin liên hệ và quy cách được dùng để trao đổi và chuẩn bị báo giá. Chính sách bảo mật